--------------------------------------------------------------------------------------------
3 – Bài
tập:
Bài 1: Chọn phương
trình biểu thị cho dao động điều hòa:
A. x = A(t)cos(ωt + b) cm
B. x
= Acos(ωt + φ(t)) cm
C. x
= Acos(ωt + φ) + b(cm)
D. x
= Acos(ωt + bt) cm.
Trong đó A, ω, b là
những hằng số. Các lượng A(t), φ(t) thay đổi theo
thời gian.
HD: So sánh với
phương trình chuẩn và phương trình dạng đặc biệt ta có x = Acos(ωt + φ) +
b.(cm).
=> Chọn C.
Bài 2: Phương trình
dao động của vật có dạng: x = Asin(ωt). Pha ban đầu của dao động dạng chuẩn x =
Acos(ωt + φ) bằng bao nhiêu ?
A. 0. B. π/2. C. π.
D. 2
π.
HD: Đưa phương pháp
x về dạng chuẩn: x = Acos(ωt - π/2) suy ra φ = π/2.
=> Chọn B.
Bài 3: Phương trình
dao động có dạng: x = Acosωt. Gốc thời gian là lúc vật:
A. có li độ x = +A.
B. có
li độ x = -A.
C. đi qua VTCB theo chiều dương. D. đi
qua VTCB theo chiều âm.
HD: Thay t = 0 vào x ta
được: x = +A
=> Chọn: A
Sau đây là một số
bài tập tự luyện:
4 – Trắc nghiệm:
Câu 1: Một Con lắc lò xo dao
động với phương trình x = 6cos(20πt) cm. Xác định chu kỳ, tần số dao động chất
điểm.
A.f
=10Hz; T= 0,1s.
B. f =1Hz;
T= 1s.
C. f =100Hz; T= 0,01s.
D. f
=5Hz; T= 0,2s
Câu 2: Phương
trình dao động có dạng: x = Acos(wt + π/3). Gốc thời gian là lúc vật có:
A. li độ x = A/2, chuyển động theo chiều dương
B. li độ x = A/2, chuyển động theo chiều âm
C. li độ x = -A/2,
chuyển động theo chiều dương.
D. li độ x = -A/2, chuyển động theo chiều âm
Câu 3: Trong
các phương trình sau phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa ?
A. x = 5cosπt + 1(cm).
B. x =
3tcos(100πt + π/6)cm
C. x = 2sin2(2πt +
π/6)cm. D. x
= 3sin5πt + 3cos5πt (cm).
Đáp án :
1A-2B-3B-4A
Còn nữa…
